USD Latte Dolce
Ý
USD Latte Dolce Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
USD Latte Dolce ghi bàn cứ mỗi 235 phút trong Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce ghi trung bình 0.38 bàn mỗi trận
USD Latte Dolce là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce không ghi được bàn trong 77% tại Giải Serie D, Bảng G
Bàn thua
USD Latte Dolce để thủng lưới cứ mỗi 255 phút tại Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce để thủng lưới trung bình 0.35 bàn mỗi trận
USD Latte Dolce đạt được 83% trận giữ sạch lưới tại Giải Serie D, Bảng G
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà USD Latte Dolce đã tham gia trong Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce tổng số bàn thắng mỗi trận 0.74 trong mỗi trận tại Giải Serie D, Bảng G
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 15% đối với USD Latte Dolce tại Giải Serie D, Bảng G
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 92% đối với USD Latte Dolce tại Giải Serie D, Bảng G
CDG thống kê
USD Latte Dolce đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 15% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải Serie D, Bảng G
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
USD Latte Dolce ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Serie D, Bảng G
Kèo Chấp Thống Kê
USD Latte Dolce ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Serie D, Bảng G
Trong hiệp một, USD Latte Dolce ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Serie D, Bảng G
Trong hiệp hai, USD Latte Dolce ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Serie D, Bảng G
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
USD Latte Dolce thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
Trong hiệp một, USD Latte Dolce thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
Trong hiệp một, USD Latte Dolce có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
Trong hiệp hai, USD Latte Dolce thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
Trong hiệp hai, USD Latte Dolce có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
Phạt Góc Thống Kê
USD Latte Dolce thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
Trong hiệp một, USD Latte Dolce thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
Trong hiệp hai, USD Latte Dolce thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
USD Latte Dolce có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng G
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
USD Latte Dolce Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 6 | 1 | 75:23 | 52 | 87 | |
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 64:46 | 18 | 60 | |
| 3 | 34 | 15 | 8 | 11 | 51:44 | 7 | 53 | |
| 4 | 34 | 13 | 12 | 9 | 53:37 | 16 | 51 | |
| 5 | 34 | 14 | 8 | 12 | 56:55 | 1 | 50 | |
| 6 | 34 | 14 | 6 | 14 | 49:49 | 0 | 48 | |
| 7 | 34 | 14 | 6 | 14 | 49:50 | -1 | 48 | |
| 8 | 34 | 11 | 14 | 9 | 36:33 | 3 | 47 | |
| 9 | 34 | 12 | 10 | 12 | 47:51 | -4 | 46 | |
| 10 | 34 | 12 | 9 | 13 | 34:32 | 2 | 45 | |
| 11 | 34 | 11 | 12 | 11 | 41:43 | -2 | 45 | |
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | 43:40 | 3 | 44 | |
| 13 | 34 | 12 | 7 | 15 | 36:52 | -16 | 43 | |
| 14 | 34 | 10 | 11 | 13 | 38:43 | -5 | 41 | |
| 15 | 34 | 10 | 6 | 18 | 39:58 | -19 | 36 | |
| 16 | 34 | 8 | 14 | 12 | 39:51 | -12 | 36 | |
| 17 | 34 | 6 | 12 | 16 | 47:58 | -11 | 30 | |
| 18 | 34 | 4 | 9 | 21 | 24:56 | -32 | 21 |
- Promotion
- Promotion Playoffs
- Relegation Playoffs
- Relegation